thi cong mai ngoi|ngoi lop dong nai|thi cong mai nha lop ngoi|mo hinh nha kinh trong rau sach

hunggiaphu
hunggiaphu
hunggiaphu
hunggiaphu
hunggiaphu
hunggiaphu
hunggiaphu
hunggiaphu
hunggiaphu
hunggiaphu
hunggiaphu
hunggiaphu hunggiaphu
hunggiaphu     Nhóm Tư vấn
028 62 711 759 - Nhóm Tư vấn

hunggiaphu     Mr. Tuấn
091 560 2929 - Mr. Tuấn

ungky   ungky 0915 602 929


Chi tiết


Bảng Giá Thi Công Xây Dựng Nhà Phần Thô
Bảng giá thi công xây dựng nhà phần thô, Báo giá xây dựng nhà phố, Bảng giá xây dựng nhà phố thành phố hồ chí minh, Bảng giá xây nhà phần thô năm 2020

     Lời đầu tiên công ty TNHH TM XD Hưng Gia Phú xin gửi lời chào thân ái đến các bạn đã dành thời gian của mình ghé thăm đơn vị thi công xây dựng nhà phố, Thiết kế nhà phố của chúng tôi.

     Tâm tư nguyện vọng của khách hàng luôn mong muốn ngôi nhà của mình phải được thiết kế xây dựng thật đẹp, thật chắc chắn, đảm bảo an toàn, thông thoáng, thi công phải đạt chất lượng tốt nhất. Chính vì vậy chúng tôi luôn đặt cái tâm vào mỗi bản Hồ Sơ thiết kế xây dựng nhà phố, để phục vụ quý khách hàng. 

     Ngày nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị thi công xây dựng nhà phố, thiết kế nhà phố và cuộc sống là Hữu Duyên Thiên Lý Năng Tương Ngộ. Chúng tôi có duyên được gặp gỡ Quý khách và được Quý khách hàng gửi trọn niềm tin, chúng tôi là những người hoàn thành những ý tưởng, những ước mơ bấy lâu nay khao khát của Quý khách, chúng tôi sẽ luôn tận tình, tâm huyết với nghề đảm bảo việc thi công xây dựng luôn đảm bảo An Toàn Nhất - Chất Lượng Tốt Nhất - Thẩm Mỹ Cao Nhất - Giá Thành Hợp Lý Nhất. Chúng tôi hiểu tâm tư và kỳ vọng của Quý khách về những dự án của mình, và chúng tôi cũng Vinh hạnh được Quý khách trao gửi niềm tin, chúng tôi có niềm tin vững chắc sẽ là những người đáp ứng được những mong mỏi đó của Quý Khách. 

Mẫu nhà phố 2020

     Với nhiều năm kinh nghiệm trong nghề, một nhà thầu có tâm, chân thành, tận tâm cùng khách hàng, lấy uy tín, chất lượng làm tiêu chí hoạt động phát triển.

     Mang trọng trách và sứ mệnh cho ra những ngôi nhà tốt nhất, chất lượng nhất, Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Gia Phú đơn vị thi công , thiết kế xây dựng sẽ cùng bạn đồng hành chung tay xây dựng những ngôi nhà đẹp mãi với thời gian.

Một số mẫu nhà phố đẹp nhất năm 2020 : 

Sau đây là bảng báo giá thiết kế xây dựng nhà phố mà công ty Hưng Gia Phú chúng tôi gửi đến quý khách hàng.

1. Đơn giá Thiết kế thi công kiến trúc : 

1.1. Nhà phố một mặt tiền
1.2. Nhà phố hai mặt tiền
1.3. Biệt thự hiện đại
1.4. Biệt thự cổ điển
1.5. Biệt thự siêu cổ điển
1.6. Những công trình khác

Đơn giá quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi 

091 560 2929 

THÀNH PHẦN HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC THI CÔNG GỒM:

  •  Phối cảnh 3D mặt tiền.

  •  Hồ sơ thiết kế kiến trúc.

  •  Hồ sơ thiết kế kết cấu.

  •  Hồ sơ thiết kế điện. 

  •  Hồ sơ thiết kế cấp thoát nước.

2. BÁO GIÁ THIẾT KẾ NỘI THẤT:
2.1. NHÀ PHỐ MỘT MẶT TIỀN: Đơn giá 120.000 vnđ/1m2 
2.2. NHÀ PHỐ 2 MẶT TIỀN : Đơn giá 120.000 vnđ/1m2 
2.3. BIỆT THỰ HIỆN ĐẠI : Đơn giá 130.000 vnđ/1m2
2.4. BIỆT THỰ CỔ ĐIỂN : Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp.
2.5. BIỆT THỰ SIÊU CỔ ĐIỂN : Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp.
2.6. NHỮNG CÔNG TRÌNH KHÁC : Liên hệ trực tiếp để được báo giá chi tiết

Đơn giá thiết kế xây dựng nhà phố có thể thay đổi hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá chính xác nhất theo số hotline:  

091 560 2929 
THÀNH PHẦN HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC GỒM:

  • Hồ sơ thiết kế nội thất

  • Phối cảnh 3D các phòng .

3. GÓI THIẾT KẾ TRỌN GÓI CAO CẤP
THÀNH PHẦN HỒ SƠ THIẾT KẾ TRỌN GÓI CAO CẤP GỒM:

  •  Phối cảnh 3D mặt tiền.

  •  Hồ sơ thiết kế kiến trúc.

  •  Hồ sơ thiết kế kết cấu.

  •  Hồ sơ thiết kế điện. 

  •  Hồ sơ thiết kế cấp thoát nước.

  •  Hồ sơ thiết kế nội thất

  •  Phối cảnh 3D các phòng .

Công ty Xây dựng Hưng Gia Phú uy tín chất lượng để phát triển, gia đình Quý khách Hưng thịnh để thành công. Tiêu chí đề ra của chúng tôi:

  • Trong công việc: Phải Có Tâm - Phải Có Tín - Phải Có Nghĩa - Phải Có Khí

  • Trong giao tiếp: Phải có Tinh thần trách nhiệm - Phải hòa thuận và cầu tiến 

4. BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ PHẦN THÔ

Chúng tôi xin trân trọng gửi đến Quý khách hàng Bảng giá xây dựng nhà phần thô như sau:

 

ĐƠN GIÁ THI CÔNG NHÀ PHỐ PHẦN THÔ

STT

Nội dung

Đơn giá

Diện tích

Ghi chú

Nhóm I

Phần thô (chưa có điện nước, nhà hiện đại)

2.950.000

≥ 350m2

Bao gồm nhân công phần thôvà hoàn thiện

Phần thô (Chưa điện nước, mặt tiền có mái ngói hoặc cổ điển)

3.000.000

≥ 350m2

Phần thô nhóm I, nhóm II cộng thêm 200.000 đ/m2

Đã bao gồm vật tư đường điện nước

Nhóm II

Thi công Nhà phố 2 mặt tiền: cộng thêm 50.000 – 100.000 đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2 : Đơn giá nhóm I cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 300m2 xuống 250m2: Đơn giá nhóm I cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 250m2 xuống 150m2: Đơn giá nhóm I cộng thêm 100.000 – 200.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn150m2: Đơn giá nhóm I cộng thêm 200.000 – 250.000đ/m2

 

Ghi chú: Nhà có tổng diện tích sàn nhỏ hơn 250m2:, đơn giá điện nước được tính là 250.000đ/m2

Nhóm III

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ 3-5m2: Đơn giá nhóm II cộng thêm 50.000 – 200.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ 3m trở xuống: Đơn giá nhóm II cộng thêm 150.000 – 300.000đ/m2

Thi công trọn gói nhà phố mức trung bình

Đơn giá 5.000.000 – 6.000.000đ/m2

Thi công trọn gói nhà phố mức khá

Đơn giá 6.000.000 – 7.000.000đ/m2

Chỉ Nhà phố

Đối với phần chỉ ngoài mặt tiền: Tính riêng

Tùy vào chỉ nhiều, chỉ ít và độ khó của chỉ

Đối với phần chỉ trong nhà: Tính riêng

 

ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ BIỆT THỰ

Nhóm I

Phong cách hiện đại

3.150.000 đ/m2

Chưa bao gồm đường điện nước

Bao gồm nhân công phần thô và hoàn thiện

Phong cách bán cổ điển

3.250.000 đ/m2

Phong cách cổ điển

3.350.000 đ/m2 – 3.650.000đ/m2

Nhóm II

Đơn giá nhóm I cộng thêm 200.000đ/m2

Bao gồm vật tư điện nước

Hoàn thiện biệt thự mức khá

6.000.000 – 7.000.000đ/m2

 

Hoàn thiện biệt thự mức cao cấp

7.000.000 – 8.000.000đ/m2

 

BIỆT THỰ

 

 

 

 

Phần chỉ trong nhà: tính riêng

Phần đắp chỉ tính riêng Tùy vào chỉ nhiều, chỉ ít, độ khó của chỉ

 

Phần chỉ ngoài nhà: tính riêng

 

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: Đơn giá nhóm I cộng thêm 50.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 300m2 xuống 250m2: Đơn giá nhóm I cộng thêm 100.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 250m2 xuống 150m2: Đơn giá nhóm I cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 150m2 trở xuống: Đơn giá nhóm I cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

 

Giá tăng hoặc giảm tùy theo từng quận

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3-5m:  Cộng thêm 50.000 -100.000đ/m2

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3m trở xuống:  Cộng thêm 150.000 đ/m2

 

 

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

 

Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính 30-50% diện tích xây dựng phần thô

 

Phần móng cọc được tính 30-50% diện tích xây dựng phần thô

 

Phần móng băng được tính 50-70% diện tích xây dựng phần thô

 

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích xây dựng phần thô (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che)

 

Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân thước và sân sau 50% diện tích (Sân thượng không mái che, sân phơi, lam BTCT, mái BTCT). Sân thượng có lan can 60% diện tích

 

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói tính 70% diện tích (toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng

 

Phần mái đúc lợp ngói (gồm cả Rui, mè và ngói lợp) tính 100% diện tích

 

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích

 

Phần mái tole 20-30% diện tích, tính theo mặt nghiêng

 

Sân trước, sân sau tính 50% diện tích (trường hợp sân trước, sân sau có móng cọc, đà kiềng tính 70% diện tích

 

Ô trống trong nhà có diện tích nhỏ hơn 8m2, tính 100% diện tích

 

Ô trống trong nhà có diện tích lớn hơn 8m2, tính 50% diện tích

 

Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển đi lại

 

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

 

Ô cầu thang máy tính 200% diện tích

 

+ Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ luân chuyển trong phạm vi 30m

 

+ Chưa tính bê tông nền trệt: Nếu bên A yêu cầu đổ bê tông nền trệt tính bù giá 250.000đ/m2 (sắt phi 8, @200 01 lớp, bê tông đá 1x2 M250 dày 6-8cm), chưa tính đà giằng. Nếu đổ bê tông nền trệt có yêu cầu đổ đà giằng tính 30-40% tùy nhà.

 

CÁCH TÍNH XÂY DỰNG TẦNG HẦM

 

Tầng hầm có chiều sâu 1.0m -1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có chiều sâu 1.3m -1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có chiều sâu 1.7m -2.0m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có chiều sâu hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

 

CHI TIẾT VẬT LIỆU XÂY DỰNG PHẦN THÔ

Chủng loại vật tư phần thô sử dụng:

 - Sắt:

Việt Nhật, hòa phát

 - Gạch ống, gạch đinh: 

Tuynen Tân Uyên

 - Xi măng PC40:

Sao Mai, Hà Tiên

 - Đá 1x2, đá 4x6:

Hóa An

 - Cát bê tông, xây tô:

Tân Ba

 - Bê tông đá 1x2

Mác 200

 - Ống cấp, thoát nước lạnh:

Bình Minh

 - Ống luồn dây điện âm sàn:

Wera

 - Ống luồn dây điện âm tường:

Courant

 - Dây điện các loại:

Cadivi

 - Hộp nối dây:

Sino

 - Chống thấm:

Sika

 

Chủng loại vật tư phần hoàn thiện sử dụng:

 - Mái lấy sáng polycacbonate:

Prime VN

 - Bột trét tường, trần:

Joton

 - Sơn nước trong nhà:

ICI Maxilite

 - Sơn nước ngoài nhà:

ICI Dulux Weathershield

 - Cửa đi, cửa sổ mặt tiền:

Nhôm kính

 - Cửa đi gỗ trong nhà:

Gỗ Gõ đỏ

 - Lan can cầu thang, ban công:

Sắt hộp (sơn dầu)

 - Tay vịn cầu thang:

Gỗ Căm xe

 - Thạch cao:

Vĩnh Tường

 - Đá Granite:

Đen Huế

 - Gạch men:

Đồng Tâm / Mỹ Đức

 - Thiết bị vệ sinh (xí bệt, lavabo,…):

Inax / Toto

 - Thiết bị điện (công tắc, ổ cắm,…):

Clisal / Panasonic

 

 

Ghi chú:

 

-         Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT 10%

 

-         Đơn giá trên chỉ áp dụng cho nhà phố và biệt thự tại Tp. HCM và các tỉnh lân cận có tổng diện tích xây dựng ≥ 300m2

 

-         Đối với những công trình nhỏ, công ty sẽ lập báo giá bằng báo giá chi tiết

 

-         Sau khi có bảng dự toán phần hoàn thiện, chủ đầu tư có thể thay đổi chủng loại vật tư theo mức tài chính hợp lý

 

-         Tất cả bảng phân loại vật tư trên chỉ mang tính chất tham khảo, chủ đầu tư có thể yêu cầu thay đổi tùy theo nhu cầu và tài chính của mình

 

Liên hệ Hotline: 091 560 2929 để được giải đáp những khúc mắc và tư vấn hữu ích!

Bài khác

Đang cập nhật

hunggiaphu
  • hunggiaphu
  • hunggiaphu
  • hunggiaphu
  • hunggiaphu
  • hunggiaphu
  • hunggiaphu
  • hunggiaphu
  • hunggiaphu
  • hunggiaphu
  • hunggiaphu
  • hunggiaphu
hunggiaphu
banner
banner
banner
banner
banner
banner
banner
banner
banner
banner
Trigger

Chi tiết


Bảng Giá Thi Công Xây Dựng Nhà Phần Thô
Bảng giá thi công xây dựng nhà phần thô, Báo giá xây dựng nhà phố, Bảng giá xây dựng nhà phố thành phố hồ chí minh, Bảng giá xây nhà phần thô năm 2020

     Lời đầu tiên công ty TNHH TM XD Hưng Gia Phú xin gửi lời chào thân ái đến các bạn đã dành thời gian của mình ghé thăm đơn vị thi công xây dựng nhà phố, Thiết kế nhà phố của chúng tôi.

     Tâm tư nguyện vọng của khách hàng luôn mong muốn ngôi nhà của mình phải được thiết kế xây dựng thật đẹp, thật chắc chắn, đảm bảo an toàn, thông thoáng, thi công phải đạt chất lượng tốt nhất. Chính vì vậy chúng tôi luôn đặt cái tâm vào mỗi bản Hồ Sơ thiết kế xây dựng nhà phố, để phục vụ quý khách hàng. 

     Ngày nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị thi công xây dựng nhà phố, thiết kế nhà phố và cuộc sống là Hữu Duyên Thiên Lý Năng Tương Ngộ. Chúng tôi có duyên được gặp gỡ Quý khách và được Quý khách hàng gửi trọn niềm tin, chúng tôi là những người hoàn thành những ý tưởng, những ước mơ bấy lâu nay khao khát của Quý khách, chúng tôi sẽ luôn tận tình, tâm huyết với nghề đảm bảo việc thi công xây dựng luôn đảm bảo An Toàn Nhất - Chất Lượng Tốt Nhất - Thẩm Mỹ Cao Nhất - Giá Thành Hợp Lý Nhất. Chúng tôi hiểu tâm tư và kỳ vọng của Quý khách về những dự án của mình, và chúng tôi cũng Vinh hạnh được Quý khách trao gửi niềm tin, chúng tôi có niềm tin vững chắc sẽ là những người đáp ứng được những mong mỏi đó của Quý Khách. 

Mẫu nhà phố 2020

     Với nhiều năm kinh nghiệm trong nghề, một nhà thầu có tâm, chân thành, tận tâm cùng khách hàng, lấy uy tín, chất lượng làm tiêu chí hoạt động phát triển.

     Mang trọng trách và sứ mệnh cho ra những ngôi nhà tốt nhất, chất lượng nhất, Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Gia Phú đơn vị thi công , thiết kế xây dựng sẽ cùng bạn đồng hành chung tay xây dựng những ngôi nhà đẹp mãi với thời gian.

Một số mẫu nhà phố đẹp nhất năm 2020 : 

Sau đây là bảng báo giá thiết kế xây dựng nhà phố mà công ty Hưng Gia Phú chúng tôi gửi đến quý khách hàng.

1. Đơn giá Thiết kế thi công kiến trúc : 

1.1. Nhà phố một mặt tiền
1.2. Nhà phố hai mặt tiền
1.3. Biệt thự hiện đại
1.4. Biệt thự cổ điển
1.5. Biệt thự siêu cổ điển
1.6. Những công trình khác

Đơn giá quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi 

091 560 2929 

THÀNH PHẦN HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC THI CÔNG GỒM:

  •  Phối cảnh 3D mặt tiền.

  •  Hồ sơ thiết kế kiến trúc.

  •  Hồ sơ thiết kế kết cấu.

  •  Hồ sơ thiết kế điện. 

  •  Hồ sơ thiết kế cấp thoát nước.

2. BÁO GIÁ THIẾT KẾ NỘI THẤT:
2.1. NHÀ PHỐ MỘT MẶT TIỀN: Đơn giá 120.000 vnđ/1m2 
2.2. NHÀ PHỐ 2 MẶT TIỀN : Đơn giá 120.000 vnđ/1m2 
2.3. BIỆT THỰ HIỆN ĐẠI : Đơn giá 130.000 vnđ/1m2
2.4. BIỆT THỰ CỔ ĐIỂN : Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp.
2.5. BIỆT THỰ SIÊU CỔ ĐIỂN : Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp.
2.6. NHỮNG CÔNG TRÌNH KHÁC : Liên hệ trực tiếp để được báo giá chi tiết

Đơn giá thiết kế xây dựng nhà phố có thể thay đổi hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá chính xác nhất theo số hotline:  

091 560 2929 
THÀNH PHẦN HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC GỒM:

  • Hồ sơ thiết kế nội thất

  • Phối cảnh 3D các phòng .

3. GÓI THIẾT KẾ TRỌN GÓI CAO CẤP
THÀNH PHẦN HỒ SƠ THIẾT KẾ TRỌN GÓI CAO CẤP GỒM:

  •  Phối cảnh 3D mặt tiền.

  •  Hồ sơ thiết kế kiến trúc.

  •  Hồ sơ thiết kế kết cấu.

  •  Hồ sơ thiết kế điện. 

  •  Hồ sơ thiết kế cấp thoát nước.

  •  Hồ sơ thiết kế nội thất

  •  Phối cảnh 3D các phòng .

Công ty Xây dựng Hưng Gia Phú uy tín chất lượng để phát triển, gia đình Quý khách Hưng thịnh để thành công. Tiêu chí đề ra của chúng tôi:

  • Trong công việc: Phải Có Tâm - Phải Có Tín - Phải Có Nghĩa - Phải Có Khí

  • Trong giao tiếp: Phải có Tinh thần trách nhiệm - Phải hòa thuận và cầu tiến 

4. BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ PHẦN THÔ

Chúng tôi xin trân trọng gửi đến Quý khách hàng Bảng giá xây dựng nhà phần thô như sau:

 

ĐƠN GIÁ THI CÔNG NHÀ PHỐ PHẦN THÔ

STT

Nội dung

Đơn giá

Diện tích

Ghi chú

Nhóm I

Phần thô (chưa có điện nước, nhà hiện đại)

2.950.000

≥ 350m2

Bao gồm nhân công phần thôvà hoàn thiện

Phần thô (Chưa điện nước, mặt tiền có mái ngói hoặc cổ điển)

3.000.000

≥ 350m2

Phần thô nhóm I, nhóm II cộng thêm 200.000 đ/m2

Đã bao gồm vật tư đường điện nước

Nhóm II

Thi công Nhà phố 2 mặt tiền: cộng thêm 50.000 – 100.000 đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2 : Đơn giá nhóm I cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 300m2 xuống 250m2: Đơn giá nhóm I cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 250m2 xuống 150m2: Đơn giá nhóm I cộng thêm 100.000 – 200.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn150m2: Đơn giá nhóm I cộng thêm 200.000 – 250.000đ/m2

 

Ghi chú: Nhà có tổng diện tích sàn nhỏ hơn 250m2:, đơn giá điện nước được tính là 250.000đ/m2

Nhóm III

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ 3-5m2: Đơn giá nhóm II cộng thêm 50.000 – 200.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ 3m trở xuống: Đơn giá nhóm II cộng thêm 150.000 – 300.000đ/m2

Thi công trọn gói nhà phố mức trung bình

Đơn giá 5.000.000 – 6.000.000đ/m2

Thi công trọn gói nhà phố mức khá

Đơn giá 6.000.000 – 7.000.000đ/m2

Chỉ Nhà phố

Đối với phần chỉ ngoài mặt tiền: Tính riêng

Tùy vào chỉ nhiều, chỉ ít và độ khó của chỉ

Đối với phần chỉ trong nhà: Tính riêng

 

ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ BIỆT THỰ

Nhóm I

Phong cách hiện đại

3.150.000 đ/m2

Chưa bao gồm đường điện nước

Bao gồm nhân công phần thô và hoàn thiện

Phong cách bán cổ điển

3.250.000 đ/m2

Phong cách cổ điển

3.350.000 đ/m2 – 3.650.000đ/m2

Nhóm II

Đơn giá nhóm I cộng thêm 200.000đ/m2

Bao gồm vật tư điện nước

Hoàn thiện biệt thự mức khá

6.000.000 – 7.000.000đ/m2

 

Hoàn thiện biệt thự mức cao cấp

7.000.000 – 8.000.000đ/m2

 

BIỆT THỰ

 

 

 

 

Phần chỉ trong nhà: tính riêng

Phần đắp chỉ tính riêng Tùy vào chỉ nhiều, chỉ ít, độ khó của chỉ

 

Phần chỉ ngoài nhà: tính riêng

 

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: Đơn giá nhóm I cộng thêm 50.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 300m2 xuống 250m2: Đơn giá nhóm I cộng thêm 100.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 250m2 xuống 150m2: Đơn giá nhóm I cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 150m2 trở xuống: Đơn giá nhóm I cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

 

Giá tăng hoặc giảm tùy theo từng quận

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3-5m:  Cộng thêm 50.000 -100.000đ/m2

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3m trở xuống:  Cộng thêm 150.000 đ/m2

 

 

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

 

Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính 30-50% diện tích xây dựng phần thô

 

Phần móng cọc được tính 30-50% diện tích xây dựng phần thô

 

Phần móng băng được tính 50-70% diện tích xây dựng phần thô

 

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích xây dựng phần thô (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che)

 

Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân thước và sân sau 50% diện tích (Sân thượng không mái che, sân phơi, lam BTCT, mái BTCT). Sân thượng có lan can 60% diện tích

 

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói tính 70% diện tích (toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng

 

Phần mái đúc lợp ngói (gồm cả Rui, mè và ngói lợp) tính 100% diện tích

 

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích

 

Phần mái tole 20-30% diện tích, tính theo mặt nghiêng

 

Sân trước, sân sau tính 50% diện tích (trường hợp sân trước, sân sau có móng cọc, đà kiềng tính 70% diện tích

 

Ô trống trong nhà có diện tích nhỏ hơn 8m2, tính 100% diện tích

 

Ô trống trong nhà có diện tích lớn hơn 8m2, tính 50% diện tích

 

Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển đi lại

 

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

 

Ô cầu thang máy tính 200% diện tích

 

+ Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ luân chuyển trong phạm vi 30m

 

+ Chưa tính bê tông nền trệt: Nếu bên A yêu cầu đổ bê tông nền trệt tính bù giá 250.000đ/m2 (sắt phi 8, @200 01 lớp, bê tông đá 1x2 M250 dày 6-8cm), chưa tính đà giằng. Nếu đổ bê tông nền trệt có yêu cầu đổ đà giằng tính 30-40% tùy nhà.

 

CÁCH TÍNH XÂY DỰNG TẦNG HẦM

 

Tầng hầm có chiều sâu 1.0m -1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có chiều sâu 1.3m -1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có chiều sâu 1.7m -2.0m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có chiều sâu hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

 

CHI TIẾT VẬT LIỆU XÂY DỰNG PHẦN THÔ

Chủng loại vật tư phần thô sử dụng:

 - Sắt:

Việt Nhật, hòa phát

 - Gạch ống, gạch đinh: 

Tuynen Tân Uyên

 - Xi măng PC40:

Sao Mai, Hà Tiên

 - Đá 1x2, đá 4x6:

Hóa An

 - Cát bê tông, xây tô:

Tân Ba

 - Bê tông đá 1x2

Mác 200

 - Ống cấp, thoát nước lạnh:

Bình Minh

 - Ống luồn dây điện âm sàn:

Wera

 - Ống luồn dây điện âm tường:

Courant

 - Dây điện các loại:

Cadivi

 - Hộp nối dây:

Sino

 - Chống thấm:

Sika

 

Chủng loại vật tư phần hoàn thiện sử dụng:

 - Mái lấy sáng polycacbonate:

Prime VN

 - Bột trét tường, trần:

Joton

 - Sơn nước trong nhà:

ICI Maxilite

 - Sơn nước ngoài nhà:

ICI Dulux Weathershield

 - Cửa đi, cửa sổ mặt tiền:

Nhôm kính

 - Cửa đi gỗ trong nhà:

Gỗ Gõ đỏ

 - Lan can cầu thang, ban công:

Sắt hộp (sơn dầu)

 - Tay vịn cầu thang:

Gỗ Căm xe

 - Thạch cao:

Vĩnh Tường

 - Đá Granite:

Đen Huế

 - Gạch men:

Đồng Tâm / Mỹ Đức

 - Thiết bị vệ sinh (xí bệt, lavabo,…):

Inax / Toto

 - Thiết bị điện (công tắc, ổ cắm,…):

Clisal / Panasonic

 

 

Ghi chú:

 

-         Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT 10%

 

-         Đơn giá trên chỉ áp dụng cho nhà phố và biệt thự tại Tp. HCM và các tỉnh lân cận có tổng diện tích xây dựng ≥ 300m2

 

-         Đối với những công trình nhỏ, công ty sẽ lập báo giá bằng báo giá chi tiết

 

-         Sau khi có bảng dự toán phần hoàn thiện, chủ đầu tư có thể thay đổi chủng loại vật tư theo mức tài chính hợp lý

 

-         Tất cả bảng phân loại vật tư trên chỉ mang tính chất tham khảo, chủ đầu tư có thể yêu cầu thay đổi tùy theo nhu cầu và tài chính của mình

 

Liên hệ Hotline: 091 560 2929 để được giải đáp những khúc mắc và tư vấn hữu ích!

Bài khác

Đang cập nhật

Võ Văn Trình - PTIT - vovantrinh1992.ptit@gmail.com